Gỡ từng nút thắt.
Một điểm ngữ pháp. Một ví dụ. Một lần tự kiểm tra.
Đặt thời gian ở đâu trong câu?
Trật tự từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Phân biệt số và giờNghe số và giờ: 三十 hay 三点?
Phân biệt số 30 với 3 giờ qua hai câu ngắn, rồi tự nói và chọn đáp án.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Phủ định不 và 没: phủ định thói quen hay việc đã xảy ra?
Phủ định: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Trợ từ了 sau động từ: đừng dịch thành thì quá khứ
Trợ từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Số lượng二 và 两 trước lượng từ
Số lượng: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Khoảng cách从…到…: điểm đầu và điểm cuối
Khoảng cách: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Khả năng会 và 能: kỹ năng và khả năng thực hiện
Khả năng: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Liên từ但是: chuyển ý và tương phản
Liên từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Trình tự先…然后…: sắp xếp thứ tự việc làm
Trình tự: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Nói việc lặp lại再 và 又: nói 'lại' khi nào?
Học cách nói một việc đã lặp lại và một việc sẽ làm thêm lần nữa bằng hai câu ngắn, rồi tự chọn từ đúng.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Câu hỏi吗 và 什么: hai cách hỏi khác nhau
Câu hỏi: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Liên từ因为…所以…: nối nguyên nhân và kết quả
Liên từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Thể diễn tiến在 trước động từ: hành động đang diễn ra
Thể diễn tiến: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Vị trí在 và 有: ở đâu, hay có gì?
Vị trí: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Bổ ngữ得: nói một việc được làm như thế nào
Bổ ngữ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Động từ năng nguyện想 và 要: ý muốn và ngữ cảnh
Động từ năng nguyện: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Lượng từ本: lượng từ thường gặp với sách
Lượng từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · So sánh比: so sánh hai đối tượng
So sánh: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Cụm danh từ的 trong cụm sở hữu
Cụm danh từ: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Người nhận给: xác định người nhận trong câu
Người nhận: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Trải nghiệm过: nói về trải nghiệm
Trải nghiệm: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành GÓC LUYỆN TẬP · Lựa chọn还是 và 或者 khi đưa ra lựa chọn
Lựa chọn: đọc ví dụ tiếng Trung, hiểu cách dùng trong ngữ cảnh và tự kiểm tra bằng một câu hỏi có lời giải.
Đọc và thực hành